
• Trường Đại học trọng điểm trực thuộc Bộ giáo dục Trung Quốc
• Cách Hà Nội khoảng 2h bay
• Xếp hạng 1 tỉnh Hồ Nam, 26 Trung Quốc, hạng 101-150 trong các trường đại học trên thế giới (Shanghai Ranking)
• 106 chuyên ngành đào tạo cử nhân, 46 chuyên ngành thạc sĩ, 35 chuyên ngành tiến sĩ
1. Xếp hạng
Đại học Trung Nam là trường Đại học học trọng điểm Trung Quốc, là trường đại học thuộc “Đề án 985” (Đề án xây dựng trường đại học hàng đầu thế giới của chính phủ Trung Quốc) và “Đề án 211” (Đề án xây dựng 100 trường đại học hàng đầu của Trung Quốc cho thế kỉ 21). Đại học Trung Nam cũng là một trong những trường đại học đầu tiên trong danh sách “Kế hoạch 2011” (Kế hoạch nâng cao năng lực sang tạo các trường đại học của Trung Quốc)
Theo bảng xếp hạng Shanghai Ranking, Đại học Trung Nam xếp hạng 1 trong các trường đại học ở tỉnh Hồ Nam, hạng 26 trong các trường đại học tại Trung Quốc và hạng 101-150 thế giới.*
2. Chuyên ngành đào tạo
Đại học Trung Nam hiện có 106 chuyên ngành đào tạo cử nhân 46 chuyên ngành thạc sĩ, 35 chuyên ngành tiến sĩ thuộc 10 ngành khoa học chủ chốt như Triết học, Kinh tế, Luật, Giáo dục, Ngôn ngữ Văn hóa, Kĩ thuật, Công nghiệp, Y, Quản lý và Nghệ thuật.
Sinh viên Việt Nam có thể xin học các chuyên ngành Ngôn ngữ văn tự, Phát thanh Truyền hình tại Học viện Văn học và Truyền thông hoặc các chuyên ngành về Kinh tế như Kinh tế thương mại quốc tế, Tài chính tiền tệ, Quản trị kinh doanh tại Học viện Kinh doanh.
3. Chi phí du học
Phí báo danh: 500 Nhân dân tệ
Học phí (Nhân dân tệ/ người/ năm)
Khoa học Xã hội | Khoa Học Tự nhiên | Y, Nghệ thuật, Thể thao | |
---|---|---|---|
Đại học (Giảng dạy bằng tiếng Trung) | 16 000 | 18 000 | 27 000 |
Đại học (Giảng dạy bằng tiếng Anh) | 21 000 | 24 000 | 36 000 |
Cao học (Giảng dạy bằng tiếng Trung) | 20 000 | 22 000 | 34 000 |
Cao học (Giảng dạy bằng tiếng Anh) | 25 000 | 28 000 | 43 000 |
Nghiên cứu sinh (Giảng dạy bằng tiếng Trung) | 26 000 | 29 000 | 44 000 |
Nghiên cứu sinh (Giảng dạy bằng tiếng Anh) | 31 000 | 35 000 | 53 000 |
Tiến tu phổ thông (Giảng dạy bằng tiếng Trung) | 16 000 | 18 000 | 27 000 |
Tiến tu phổ thông (Giảng dạy bằng tiếng Anh) | 21 000 | 24 000 | 36 000 |
Tiến tu cao cấp (Giảng dạy bằng tiếng Trung) | 20 000 | 22 000 | 34 000 |
Cao học (Giảng dạy bằng tiếng Anh) | 25 000 | 28 000 | 43 000 |
Tiến tu bồi dưỡng Hán ngữ | 16 000 (10 000/ học kì/ người; 3 000/ tháng/ người; 8 000 / 3 tháng/ người) | 16 000 (10 000/ học kì/ người; 3 000/ tháng/ người; 8 000 / 3 tháng/ người) | 16 000 (10 000/ học kì/ người; 3 000/ tháng/ người; 8 000 / 3 tháng/ người) |
Phí Kí túc xá (Nhân dân tệ/phòng hoặc căn/ năm)
Kí túc xá Lưu học sinh Thăng Hóa
Loại phòng | Phòng đơn | Phòng đôi | Căn hộ khép kín |
Giá tiền | 8 000 | 10 000 | 18 000 |
Kí túc xá cở sở mới Tương Nhã
Phòng đơn | Căn hộ khép kín Không ban công | Căn hộ khép kín Có ban công | Căn hộ khép kín Đã cải tạo |
6 000 | 10 000 | 12 000 | 14 000 |
Kí túc xá số 6 khu Đường sắt
Loại phòng | Phòng đơn | Phòng đôi |
Giá tiền | 3 500 | 7 000 |
Kí túc xá LHS Khu Đường sắt (Cải tạo từ KS Âu Nhã)
Loại phòng | Phòng đơn | Phòng đôi |
Giá tiền | 8 000 | 10 000 |
Phí khám sức khỏe: 60-500 RMB
Phí làm giấy cư trú
Thời hạn | Giá tiền |
Trong khoảng 1 năm (không tính 1 năm) | 400/ người |
Trong khoảng 3 năm (không tính 3 năm) | 800/ người |
3 đến 5 năm | 1000/ người |
Phí bảo hiểm: 600 RMB/ năm hoặc 800 RMB/ năm (2 loại)
4. Chương trình học bổng
4.1. Học bổng Chính phủ Trung Quốc tự chủ chiêu sinh
a) Dành cho học viên Sau đại học (Tất cả các quốc gia)
Chuyên ngành học bằng tiếng Anh: Công trình dân dụng, Công trình Giao thông vận tải
Chuyên ngành học bằng tiếng Trung và tiếng Anh: Y học lâm sàng, Hộ lý, Y tế cộng đồng và phòng dịch, Sinh học.
b) Học bổng “Con đường tơ lụa” (Dành cho học sinh 61 quốc gia)
Chuyên ngành học bằng tiếng Anh: Khoa học máy tính và công nghệ, Khoa học và Kĩ thuật điều khiển, Toán học và Điện khí.
Các tiêu chuẩn được hưởng: Miễn học phí, phí kí túc xá, Bảo hiểm y tế cà hỗ trợ sinh hoạt phí Thạc sĩ 3000 RMB/ tháng, Tiến sĩ 3500 RMB/tháng.
4.2. Học bổng Đại học Trung Nam
Học bổng toàn phần: Miễn học phí, phí kí túc xá, bảo hiểm ý tế, hỗ trợ sinh hoạt phí: Cử nhân 2000 RMB/tháng; Thạc sĩ 2500 RMB/ tháng; Tiến sĩ 3000 RMB/ tháng.
Học bổng bán phần: Miễn học phí, phí kí túc xá, bảo hiểm ý tế
4.3. Học bổng Khổng Tử
a) Học viên học 1 năm học
Thời gian nhập học: tháng 9 hàng năm, được học bổng 11 tháng (Không xét học sinh đang học tại Trung Quốc)
Yêu cầu về trình độ:
- Ngành Ngôn ngữ Văn học và Triết học TQ: 180 điểm HSK 4; 60 điểm HSKK Trung cấp.
- Bồi dưỡng Hán ngữ: 210 điểm HSK 3; Ưu tiên người có HSKK.
b) Học viên học 1 học kì
Thời gian nhập học: tháng 3 và tháng 9 hàng năm, được học bổng 5 tháng. Không xét người có visa X1, X2.
Yêu cầu về trình độ:
- Ngành Ngôn ngữ Văn học và Triết học TQ: 180 điểm HSK; có điểm HSKK
Tìm hiểu thêm: Quy trình apply học bổng du học Trung Quốc
* https://www.shanghairanking.cn/institution/central-south-university